Việc sắp xếp, hợp nhất các đơn vị hành chính cấp tỉnh là bước đi quan trọng trong lộ trình tinh gọn bộ máy, nâng cao hiệu quả quản lý và phát triển kinh tế – xã hội. Trong đó, câu hỏi Tỉnh Bạc Liêu sáp nhập với tỉnh nào và Tỉnh Cà Mau sáp nhập với tỉnh nào được dư luận đặc biệt quan tâm khi Nghị quyết về hợp nhất hai tỉnh này có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
Trước hết, nhìn lại lịch sử, tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau từng chung một tỉnh mang tên Minh Hải giai đoạn 1976–1996. Đến năm 1996, tỉnh Minh Hải được chia tách thành hai tỉnh Bình Minh (nay là Bạc Liêu) và Cà Mau. Trải qua gần ba thập kỷ với nhiều thành tựu về nông nghiệp, thủy sản và du lịch, việc hợp nhất một lần nữa được đặt ra nhằm tối ưu hóa nguồn lực, thúc đẩy liên kết vùng và đáp ứng tiêu chí phát triển mới.
Tỉnh Bạc Liêu sáp nhập với tỉnh nào?
Với câu hỏi Tỉnh Bạc Liêu sáp nhập với tỉnh nào, đáp án là tỉnh Bạc Liêu sẽ hợp nhất với tỉnh Cà Mau, hình thành tỉnh Cà Mau mở rộng. Việc này không chỉ tiếp nối truyền thống liên kết của vùng đất phía Nam Đồng bằng sông Cửu Long, mà còn tạo điều kiện thuận lợi để khai thác thế mạnh chung về cảng biển, nông – thủy sản và du lịch sinh thái.
Tỉnh Cà Mau sáp nhập với tỉnh nào?
Tương tự, khi tìm hiểu Tỉnh Cà Mau sáp nhập với tỉnh nào, kết quả cho thấy tỉnh Cà Mau hợp nhất cùng tỉnh Bạc Liêu, giữ nguyên tên gọi là tỉnh Cà Mau với quy mô diện tích và dân số được mở rộng đáng kể. Trung tâm hành chính tiếp tục đặt tại thành phố Cà Mau, đảm bảo sự liên tục trong quản lý nhà nước và phục vụ nhân dân.
Quy mô tỉnh mới sau hợp nhất
Từ ngày 1/7/2025, tỉnh Cà Mau mới có:
-
Diện tích khoảng 7.942,38 km², vượt xa tiêu chuẩn tối thiểu của một tỉnh.
-
Dân số xấp xỉ 2,6 triệu người, tăng mạnh về quy mô lao động và thị trường tiêu thụ nội địa.
-
Đơn vị hành chính trực thuộc bao gồm 8 đơn vị cấp huyện, trong đó có TP. Cà Mau và 7 huyện; chia thành 64 đơn vị cấp xã (55 xã và 9 phường).
Tỉnh Cà Mau (mới): diện tích 7.942,39 km2, dân số 2.606.672 người. Sáp nhập từ: tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau (cũ). Trung tâm hành chính mới đặt ở: Cà mau (cũ). Cấp xã sáp nhập còn 64 ĐVHC (09 phường, 55 xã). Chi tiết:
1. Phường An Xuyên Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên
Diện tích (km2) 69,9
Dân số (người) 81.303
Trụ sở hành chính (mới) Số 07, Khu Dân cư phường An Xuyên
2. Phường Lý Văn Lâm Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân)
Diện tích (km2) 44,5
Dân số (người) 50.014
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
3. Phường Tân Thành Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường 5 (thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân
Diện tích (km2) 48,42
Dân số (người) 83.758
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
4. Phường Hòa Thành Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành)
Diện tích (km2) 97,29
Dân số (người) 47.167
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
5. Phường Bạc Liêu Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3
Diện tích (km2) 5,98
Dân số (người) 24.456
Trụ sở hành chính (mới) Số 12, Đường Trần Phú, phường Bạc Liêu
6. Phường Vĩnh Trạch Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường 5 (thành phố Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch
Diện tích (km2) 10,22
Dân số (người) 23.085
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
7. Phường Hiệp Thành Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành
Diện tích (km2) 29,05
Dân số (người) 11.864
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
8. Phường Giá Rai Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A
Diện tích (km2) 11,76
Dân số (người) 21.974
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
9. Phường Láng Tròn Cà Mau
Sáp nhập từ: Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông
Diện tích (km2) 32,18
Dân số (người) 21.468
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
10. Xã Tân Thuận Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận
Diện tích (km2) 169,8
Dân số (người) 35.473
Trụ sở hành chính (mới) Ấp Lưu Hoa Thanh, xã Tân Thuận
11. Xã Tân Tiến Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến
Diện tích (km2) 207,2
Dân số (người) 33.994
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
12. Xã Tạ An Khương Cà Mau
áp nhập từ: Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương
Diện tích (km2) 104,2
Dân số (người) 33.179
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
13. Xã Trần Phán Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Trung, Xã Trần Phán
Diện tích (km2) 74,9
Dân số (người) 29.949
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
14. Xã Thanh Tùng Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng
Diện tích (km2) 89,9
Dân số (người) 26.573
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
15. Xã Đầm Dơi Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới)
Diện tích (km2) 96,2
Dân số (người) 38.106
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
16. Xã Quách Phẩm Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm
Diện tích (km2) 73,8
Dân số (người) 28.844
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
17. Xã U Minh Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm
Diện tích (km2) 145
Dân số (người) 32.991
Trụ sở hành chính (mới) Ấp 5, xã U Minh
18. Xã Nguyễn Phích Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh)
Diện tích (km2) 245
Dân số (người) 3.733
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
19. Xã Khánh Lâm Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh)
Diện tích (km2) 208,2
Dân số (người) 3.888
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
20. Xã Khánh An Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nguyễn Phích, xã Khánh Lâm)
Diện tích (km2) 177,7
Dân số (người) 2.717
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
21. Xã Phan Ngọc Hiển Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân
Diện tích (km2) 237,7
Dân số (người) 35.328
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
22. Xã Đất Mũi Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phan Ngọc Hiển)
Diện tích (km2) 271,2
Dân số (người) 33.298
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
23. Xã Tân Ân Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây
Diện tích (km2) 218,3
Dân số (người) 23.787
Trụ sở hành chính (mới) Ấp Tân Tiến, xã Tân Ân
24. Xã Khánh Bình Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình
Diện tích (km2) 104,5
Dân số (người) 39.823
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
25. Xã Đá Bạc Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần)
Diện tích (km2) 211,9
Dân số (người) 41.022
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
26. Xã Khánh Hưng Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng
Diện tích (km2) 129,6
Dân số (người) 41.212
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
27. Xã Sông Đốc Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền
Diện tích (km2) 83,95
Dân số (người) 46.353
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
28. Xã Trần Văn Thời Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đá Bạc), Xã Phong Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sông Đốc)
Diện tích (km2) 128,72
Dân số (người) 59.365
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
29. Xã Thới Bình Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình
Diện tích (km2) 121
Dân số (người) 38.116
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
30. Xã Trí Phải Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải
Diện tích (km2) 166,6
Dân số (người) 4.977
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
31. Xã Tân Lộc Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc
Diện tích (km2) 96,8
Dân số (người) 3.545
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
32. Xã Hồ Thị Kỷ Cà Mau
Sáp nhập từ: Không sáp nhập
Diện tích (km2) 93,6
Dân số (người) 27.283
Trụ sở hành chính (mới) Đường Võ Văn Kiệt, ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ
33. Xã Biển Bạch Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch
Diện tích (km2) 158,2
Dân số (người) 35.702
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
34. Xã Đất Mới Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đất Mũi)
Diện tích (km2) 222,94
Dân số (người) 27.683
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
35. Xã Năm Căn Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (phần còn lại), Xã Hàm Rồng (phần còn lại)
Diện tích (km2) 70,06
Dân số (người) 30.135
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
36. Xã Tam Giang Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang
Diện tích (km2) 205,2
Dân số (người) 23.277
Trụ sở hành chính (mới) Ấp Kinh 17, xã Tam Giang
37. Xã Cái Đôi Vàm Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái
Diện tích (km2) 131,1
Dân số (người) 36.444
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
38. Xã Nguyễn Việt Khái Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng
Diện tích (km2) 129,9
Dân số (người) 37.307
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
39. Xã Phú Tân Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Hải, Xã Phú Tân
Diện tích (km2) 101,7
Dân số (người) 33.381
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
40. Xã Phú Mỹ Cà Mau
áp nhập từ: Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ, Xã Hòa Mỹ
Diện tích (km2) 87,81
Dân số (người) 26.205
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
41. Xã Lương Thế Trân Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An
Diện tích (km2) 142,42
Dân số (người) 66.191
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
42. Xã Tân Hưng Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ
Diện tích (km2) 92,41
Dân số (người) 35.222
Trụ sở hành chính (mới) Ấp 4, xã Tân Hưng
43. Xã Hưng Mỹ Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Mỹ, xã Tân Hưng)
Diện tích (km2) 98,4
Dân số (người) 38.687
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
44. Xã Cái Nước Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại)
Diện tích (km2) 118,25
Dân số (người) 54.397
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
45. Xã Phong Thạnh Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong
Diện tích (km2) 27,08
Dân số (người) 1.111
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
46. Xã Hồng Dân Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa
Diện tích (km2) 15,62
Dân số (người) 13.838
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
47. Xã Vĩnh Lộc Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc
Diện tích (km2) 48,47
Dân số (người) 12.047
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
48. Xã Ninh Thạnh Lợi Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi
Diện tích (km2) 66,4
Dân số (người) 14.437
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
49. Xã Ninh Quới Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới
Diện tích (km2) 32,42
Dân số (người) 13.994
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
50. Xã Gành Hào Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây
Diện tích (km2) 13,4
Dân số (người) 17.587
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
51. Xã Định Thành Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành
Diện tích (km2) 31,58
Dân số (người) 13.056
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
52. Xã An Trạch Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã An Trạch A, Xã An Trạch
Diện tích (km2) 49,22
Dân số (người) 15.251
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
53. Xã Long Điền Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Điền Hải, Xã Long Điền
Diện tích (km2) 87,72
Dân số (người) 29.479
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
54. Xã Đông Hải Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A
Diện tích (km2) 100,16
Dân số (người) 23.062
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
55. Xã Hòa Bình Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh
Diện tích (km2) 26,54
Dân số (người) 25.794
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
56. Xã Vĩnh Mỹ Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B
Diện tích (km2) 40,72
Dân số (người) 15.558
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
57. Xã Vĩnh Hậu Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu
Diện tích (km2) 105,94
Dân số (người) 17.948
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
58. Xã Phước Long Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông
Diện tích (km2) 49,48
Dân số (người) 24.984
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
59. Xã Vĩnh Phước Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây
Diện tích (km2) 75,5
Dân số (người) 20.014
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
60. Xã Phong Hiệp Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B
Diện tích (km2) 55,97
Dân số (người) 13.523
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
61. Xã Vĩnh Thanh Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh
Diện tích (km2) 37,37
Dân số (người) 19.291
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
62. Xã Vĩnh Lợi Cà Mau
Sáp nhập từ: Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A
Diện tích (km2) 31,98
Dân số (người) 17.236
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
63. Xã Hưng Hội Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội
Diện tích (km2) 28,38
Dân số (người) 14.748
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật
64. Xã Châu Thới Cà Mau
Sáp nhập từ: Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới
Diện tích (km2) 23,04
Dân số (người) 12.491
Trụ sở hành chính (mới) đang cập nhật

Chi tiết danh sách chính thức 64 xã, phường tỉnh CÀ MAU sau sáp nhập từ ngày 1/7/2025 – tổng hợp đầy đủ tên gọi mới và phân bố hành chính, giúp bạn cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác.
| Chỉ dẫn 1 | Tên đơn vị hành chính | Tỉnh (thành phố) | Diện tích km2 |
Dân số (theo Đề án SX năm 2025) (người) |
| STT | TỈNH CÀ MAU | 6,31 | 1.988.464 | |
| 1 | Phường An Xuyên | Tỉnh Cà Mau | 69,90 | 81,303 |
| 2 | Phường Lý Văn Lâm | Tỉnh Cà Mau | 44,50 | 50,014 |
| 3 | Phường Tân Thành | Tỉnh Cà Mau | 48,42 | 83,758 |
| 4 | Phường Hòa Thành | Tỉnh Cà Mau | 97,29 | 47,167 |
| 5 | Xã Tân Thuận | Tỉnh Cà Mau | 169,80 | 35,473 |
| 6 | Xã Tân Tiến | Tỉnh Cà Mau | 207,20 | 33,994 |
| 7 | Xã Tạ An Khương | Tỉnh Cà Mau | 104,20 | 33,179 |
| 8 | Xã Trần Phán | Tỉnh Cà Mau | 74,90 | 29,949 |
| 9 | Xã Thanh Tùng | Tỉnh Cà Mau | 89,90 | 26,573 |
| 10 | Xã Đầm Dơi | Tỉnh Cà Mau | 96,20 | 38,106 |
| 11 | Xã Quách Phẩm | Tỉnh Cà Mau | 73,80 | 28,844 |
| 12 | Xã U Minh | Tỉnh Cà Mau | 145,00 | 32,991 |
| 13 | Xã Nguyễn Phích | Tỉnh Cà Mau | 245,00 | 37,33 |
| 14 | Xã Khánh Lâm | Tỉnh Cà Mau | 208,20 | 38,88 |
| 15 | Xã Khánh An | Tỉnh Cà Mau | 177,70 | 27,17 |
| 16 | Xã Phan Ngọc Hiển | Tỉnh Cà Mau | 237,70 | 35,328 |
| 17 | Xã Đất Mũi | Tỉnh Cà Mau | 271,20 | 33,298 |
| 18 | Xã Tân Ân | Tỉnh Cà Mau | 218,30 | 23,787 |
| 19 | Xã Khánh Bình | Tỉnh Cà Mau | 104,50 | 39,823 |
| 20 | Xã Đá Bạc | Tỉnh Cà Mau | 211,90 | 41,022 |
| 21 | Xã Khánh Hưng | Tỉnh Cà Mau | 129,60 | 41,212 |
| 22 | Xã Sông Đốc | Tỉnh Cà Mau | 83,95 | 46,353 |
| 23 | Xã Trần Văn Thời | Tỉnh Cà Mau | 128,72 | 59,365 |
| 24 | Xã Thới Bình | Tỉnh Cà Mau | 121,00 | 38,116 |
| 25 | Xã Trí Phải | Tỉnh Cà Mau | 166,60 | 49,77 |
| 26 | Xã Tân Lộc | Tỉnh Cà Mau | 96,80 | 35,45 |
| 27 | Xã Hồ Thị Kỷ | Tỉnh Cà Mau | 93,60 | 27,283 |
| 28 | Xã Biển Bạch | Tỉnh Cà Mau | 158,20 | 35,702 |
| 29 | Xã Đất Mới | Tỉnh Cà Mau | 222,94 | 27,683 |
| 30 | Xã Năm Căn | Tỉnh Cà Mau | 70,06 | 30,135 |
| 31 | Xã Tam Giang | Tỉnh Cà Mau | 205,20 | 23,277 |
| 32 | Xã Cái Đôi Vàm | Tỉnh Cà Mau | 131,10 | 36,444 |
| 33 | Xã Nguyễn Việt Khái | Tỉnh Cà Mau | 129,90 | 37,307 |
| 34 | Xã Phú Tân | Tỉnh Cà Mau | 101,70 | 33,381 |
| 35 | Xã Phú Mỹ | Tỉnh Cà Mau | 87,81 | 26,205 |
| 36 | Xã Lương Thế Trân | Tỉnh Cà Mau | 142,42 | 66,191 |
| 37 | Xã Tân Hưng | Tỉnh Cà Mau | 92,41 | 35,222 |
| 38 | Xã Hưng Mỹ | Tỉnh Cà Mau | 98,40 | 38,687 |
| 39 | Xã Cái Nước | Tỉnh Cà Mau | 118,25 | 54,397 |
| 40 | Phường Bạc Liêu | Tỉnh Cà Mau | 5,98 | 24,456 |
| 41 | Phường Vĩnh Trạch | Tỉnh Cà Mau | 10,22 | 23,085 |
| 42 | Phường Hiệp Thành | Tỉnh Cà Mau | 29,05 | 11,864 |
| 43 | Phường Giá Rai | Tỉnh Cà Mau | 11,76 | 21,974 |
| 44 | Phường Láng Tròn | Tỉnh Cà Mau | 32,18 | 21,468 |
| 45 | Xã Phong Thạnh | Tỉnh Cà Mau | 27,08 | 11,11 |
| 46 | Xã Hồng Dân | Tỉnh Cà Mau | 15,62 | 13,838 |
| 47 | Xã Vĩnh Lộc | Tỉnh Cà Mau | 48,47 | 12,047 |
| 48 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Tỉnh Cà Mau | 66,40 | 14,437 |
| 49 | Xã Ninh Quới | Tỉnh Cà Mau | 32,42 | 13,994 |
| 50 | Xã Gành Hào | Tỉnh Cà Mau | 13,40 | 17,587 |
| 51 | Xã Định Thành | Tỉnh Cà Mau | 31,58 | 13,056 |
| 52 | Xã An Trạch | Tỉnh Cà Mau | 49,22 | 15,251 |
| 53 | Xã Long Điền | Tỉnh Cà Mau | 87,72 | 29,479 |
| 54 | Xã Đông Hải | Tỉnh Cà Mau | 100,16 | 23,062 |
| 55 | Xã Hòa Bình | Tỉnh Cà Mau | 26,54 | 25,794 |
| 56 | Xã Vĩnh Mỹ | Tỉnh Cà Mau | 40,72 | 15,558 |
| 57 | Xã Vĩnh Hậu | Tỉnh Cà Mau | 105,94 | 17,948 |
| 58 | Xã Phước Long | Tỉnh Cà Mau | 49,48 | 24,984 |
| 59 | Xã Vĩnh Phước | Tỉnh Cà Mau | 75,50 | 20,014 |
| 60 | Xã Phong Hiệp | Tỉnh Cà Mau | 55,97 | 13,523 |
| 61 | Xã Vĩnh Thanh | Tỉnh Cà Mau | 37,37 | 19,291 |
| 62 | Xã Vĩnh Lợi | Tỉnh Cà Mau | 31,98 | 17,236 |
| 63 | Xã Hưng Hội | Tỉnh Cà Mau | 28,38 | 14,748 |
| 64 | Xã Châu Thới | Tỉnh Cà Mau | 23,04 | 12,491 |
TẢI FILE DANH SÁCH 3.321 XÃ PHƯỜNG ĐẶC KHU TOÀN QUỐC SAU SÁP NHẬP NGÀY 01.07.2025
-
Xã An Trạch A, Xã An Trạch sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã An Trạch, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường 1 (TP Cà Mau), Phường 2 (TP Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường 1 (TP Bạc Liêu), Phường 2 (TP Bạc Liêu), Phường 7 (TP Bạc Liêu), Phường 8 (TP Bạc Liêu), Phường 3 sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Biển Bạch, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Châu Thới, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Đông Hải, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường 1 (TX Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hồ Thị Kỷ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 vẫn là xã Hồ Thị Kỷ, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Hòa Bình, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (TP Cà Mau) (phần còn lại), Phường 6 (phần còn lại), Xã Định Bình (phần còn lại), Xã Tắc Vân (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Hòa Thành, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Hưng Mỹ, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Khánh Hưng, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Điền Hải, Xã Long Điền sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường 8 (TP Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (phần còn lại), Xã Hàm Rồng (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Ninh Quới, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Ninh Thạnh Lợi, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ, Xã Hòa Mỹ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Phú Mỹ, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Hải, Xã Phú Tân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Quách Phẩm, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Sông Đốc (bao gồm Hòn Chuối), Xã Phong Điền sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tân Ân, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tân Hưng, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tân Lộc, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường 5 (TP Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (TP Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tân Thuận, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Thanh Tùng, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Tân Trung, Xã Trần Phán sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Trần Phán, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (phần còn lại), Xã Phong Điền (phần còn lại) sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã U Minh, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Cà Mau.
-
Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Vĩnh Lợi, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Vĩnh Phước, Tỉnh Cà Mau.
-
Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau.
-
Phường 5 (TP Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau.
Lý do và mục tiêu hợp nhất
-
Tinh gọn bộ máy, tiết kiệm chi thường xuyên: Hợp nhất hai tỉnh giúp cắt giảm đầu mối hành chính, giảm chi phí quản lý, tăng hiệu quả phân bổ ngân sách.
-
Nâng cao năng lực cạnh tranh vùng: Quy mô về diện tích, dân số và tiềm lực kinh tế lớn hơn sẽ giúp tỉnh Cà Mau mới có tiềm lực mạnh mẽ hơn khi kêu gọi đầu tư, tham gia chuỗi giá trị quốc gia và quốc tế.
-
Phát triển hạ tầng đồng bộ: Dự kiến đẩy nhanh các dự án giao thông kết nối nội bộ, cảng biển nước sâu, khu du lịch ven biển, sân bay nhỏ, góp phần giảm chi phí logistics và thu hút khách du lịch.
Tiềm năng phát triển kinh tế – xã hội
-
Nông nghiệp – thủy sản: Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long nổi tiếng với tôm cá xuất khẩu, cây trái nhiệt đới. Hợp nhất tạo điều kiện liên kết chuỗi giá trị, giảm chi phí logistics và đa dạng hóa sản phẩm chế biến.
-
Du lịch sinh thái, biển đảo: Mũi Cà Mau, đầm Thị Tường, rừng ngập mặn U Minh Hạ và Nhà Mát (Bạc Liêu) là điểm đến hấp dẫn. Quy mô tỉnh mới giúp tạo ra tour liên hoàn, nâng cao năng lực quảng bá.
-
Cảng biển – logistics: Cảng Cá Mập (Cà Mau) và cảng Hòn Đất (Bạc Liêu) có thể liên kết, hình thành tuyến vận tải biển nội vùng, giảm tải cho cảng Cần Thơ và TP. Hồ Chí Minh.
Kết luận
Việc Tỉnh Bạc Liêu sáp nhập với tỉnh nào và Tỉnh Cà Mau sáp nhập với tỉnh nào đều hướng về một đáp án chung: hai tỉnh hợp nhất thành tỉnh Cà Mau mới, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Quy mô mở rộng về diện tích, dân số và tiềm lực kinh tế – xã hội mở ra cơ hội to lớn cho phát triển vùng Mũi Cà Mau – Bạc Liêu, góp phần xây dựng Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng kinh tế trọng điểm của cả nước.