Danh sách Chính thức Tên Gọi 69 Xã Phường HÀ TĨNH sau Sáp nhập từ ngày 1/7/2025

D

Từ ngày 1/7/2025, thực hiện Nghị quyết số 60-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, cả nước tiến hành sắp xếp, tinh gọn bộ máy hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Trong đợt cải cách này, nhiều địa phương được hợp nhất hoặc giữ nguyên ranh giới cấp tỉnh, đồng thời thực hiện điều chỉnh quy mô, ranh giới các xã, phường để đạt tiêu chí về dân số và diện tích tối thiểu.

Bài viết dưới đây sẽ tập trung làm rõ hai nội dung trọng tâm:

  • Tỉnh Hà Tĩnh sáp nhập với tỉnh nào

  • Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập

Tỉnh Hà Tĩnh sáp nhập với tỉnh nào

Theo danh mục 11 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giữ nguyên địa giới cấp tỉnh (gồm Hà Nội, Huế, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Cao Bằng), tỉnh Hà Tĩnh sáp nhập với tỉnh nào? Câu trả lời là:

Tỉnh Hà Tĩnh không sáp nhập với bất kỳ tỉnh nào và tiếp tục giữ nguyên ranh giới hành chính cấp tỉnh kể từ ngày 1/7/2025.

Việc không sáp nhập cấp tỉnh giúp Hà Tĩnh duy trì ổn định về quốc phòng – an ninh vùng Bắc Trung Bộ, đồng thời phát huy thế mạnh về nông nghiệp, ngư nghiệp ven biển, du lịch văn hóa – sinh thái và công nghiệp nhẹ.


Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập

Mặc dù không thay đổi cấp tỉnh, Hà Tĩnh đã tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Kết quả đến nay, tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã mới, gồm 60 xã mới và 9 phường mới. Danh sách cụ thể như sau:

1. Phường Sông Trí Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Lợi
Diện tích (km2)    69,9
Dân số (người)    37.314
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Sông Trí

2. Phường Hải Ninh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải
Diện tích (km2)    39,37
Dân số (người)    20.399
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Kỳ Ninh

3. Phường Hoành Sơn Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi
Diện tích (km2)    70,48
Dân số (người)    21.004
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Kỳ Phương

4. Phường Vũng Áng Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi
Diện tích (km2)    82,98
Dân số (người)    21.339
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Kỳ Thịnh

5. Phường Thành Sen Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, Phường Đại Nài
Diện tích (km2)    28,23
Dân số (người)    90.983
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thành phố Hà Tĩnh

6. Phường Trần Phú Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Phường Thạch Hạ, Xã Hộ Độ
Diện tích (km2)    29,5
Dân số (người)    38.404
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thạch Hạ

7. Phường Hà Huy Tập Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài, Phường Đại Nài
Diện tích (km2)    32,62
Dân số (người)    28.742
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tân Lâm Hương

8. Phường Bắc Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam
Diện tích (km2)    35,31
Dân số (người)    28.729
Trụ sở hành chính (mới)    Thị ủy Hồng Lĩnh

9. Phường Nam Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc
Diện tích (km2)    52,21
Dân số (người)    26.133
Trụ sở hành chính (mới)    UBND phường Nam Hồng

10. Xã Kỳ Xuân Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân
Diện tích (km2)    72,94
Dân số (người)    23.574
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kỳ Phong

11. Xã Kỳ Anh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú
Diện tích (km2)    64,74
Dân số (người)    32.689
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Kỳ Anh

12. Xã Kỳ Hoa Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa
Diện tích (km2)    73,28
Dân số (người)    16.045
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kỳ Tân

13. Xã Kỳ Văn Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn
Diện tích (km2)    135,75
Dân số (người)    17.642
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kỳ Trung

14. Xã Kỳ Khang Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang
Diện tích (km2)    48,85
Dân số (người)    23.771
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kỳ Thọ

15. Xã Kỳ Lạc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc
Diện tích (km2)    169,13
Dân số (người)    12.865
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Lâm Hợp

16. Xã Kỳ Thượng Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng
Diện tích (km2)    218,82
Dân số (người)    15.822
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kỳ Sơn

17. Xã Cẩm Xuyên Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan
Diện tích (km2)    88,98
Dân số (người)    33.977
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Cẩm Xuyên

18. Xã Thiên Cầm Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng
Diện tích (km2)    40,55
Dân số (người)    32.998
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị trấn Thiên Cầm

19. Xã Cẩm Duệ Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ
Diện tích (km2)    193,57
Dân số (người)    23,870
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Cẩm Mỹ

20. Xã Cẩm Hưng Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng
Diện tích (km2)    103,8
Dân số (người)    21.964
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Cẩm Thịnh

21. Xã Cẩm Lạc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc
Diện tích (km2)    115,86
Dân số (người)    19.399
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Cẩm Lạc

22. Xã Cẩm Trung Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung
Diện tích (km2)    32,72
Dân số (người)    17.597
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Cẩm Trung

23. Xã Yên Hòa Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa
Diện tích (km2)    38,27
Dân số (người)    17.597
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Cẩm Dương

24. Xã Thạch Lạc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc
Diện tích (km2)    27,6
Dân số (người)    17.682
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tượng Sơn

25. Xã Đồng Tiến Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn
Diện tích (km2)    33,57
Dân số (người)    18.614
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thạch Trị

26. Xã Thạch Khê Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê
Diện tích (km2)    46,32
Dân số (người)    17.528
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thạch Khê

27. Xã Cẩm Bình Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình
Diện tích (km2)    33,14
Dân số (người)    25.305
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Cẩm Bình

28. Xã Thạch Hà Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn
Diện tích (km2)    31,18
Dân số (người)    31.220
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Thạch Hà

29. Xã Toàn Lưu Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn
Diện tích (km2)    60,65
Dân số (người)    18.784
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Lưu Vĩnh Sơn

30. Xã Việt Xuyên Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc
Diện tích (km2)    32,1
Dân số (người)    16.986
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Việt Tiến

31. Xã Đông Kinh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu
Diện tích (km2)    27,57
Dân số (người)    20.986
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thạch Kênh

32. Xã Thạch Xuân Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân
Diện tích (km2)    72,53
Dân số (người)    16.015
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Nam Điền

33. Xã Lộc Hà Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim
Diện tích (km2)    35,63
Dân số (người)    40.979
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Lộc Hà (cũ)

34. Xã Hồng Lộc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc
Diện tích (km2)    33,78
Dân số (người)    17.042
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Tân Lộc

35. Xã Mai Phụ Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ
Diện tích (km2)    31,93
Dân số (người)    29.828
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thạch Châu

36. Xã Can Lộc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc
Diện tích (km2)    65,7
Dân số (người)    41.153
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Can Lộc

37. Xã Tùng Lộc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc
Diện tích (km2)    37,49
Dân số (người)    20.944
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Thuần Thiện

38. Xã Gia Hanh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh
Diện tích (km2)    45,39
Dân số (người)    28.473
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Khánh Vĩnh Yên

39. Xã Trường Lưu Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc
Diện tích (km2)    49,92
Dân số (người)    23.569
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Kim Song Trường

40. Xã Xuân Lộc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc
Diện tích (km2)    33,08
Dân số (người)    25.448
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Quang Lộc

41. Xã Đồng Lộc Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc
Diện tích (km2)    70,55
Dân số (người)    27.783
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị trấn Đồng Lộc

42. Xã Tiên Điền Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành
Diện tích (km2)    31,6
Dân số (người)    24.833
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Nghi Xuân

43. Xã Nghi Xuân Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh
Diện tích (km2)    61,91
Dân số (người)    33.700
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị trấn Xuân An

44. Xã Cổ Đạm Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm
Diện tích (km2)    62,67
Dân số (người)    34.635
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Xuân Liên

45. Xã Đan Hải Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ
Diện tích (km2)    37,77
Dân số (người)    28.212
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Xuân Phổ

46. Xã Đức Thọ Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân
Diện tích (km2)    48,93
Dân số (người)    40.064
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Đức Thọ

47. Xã Đức Quang Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ
Diện tích (km2)    30,31
Dân số (người)    17.515
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Bùi La Nhân

48. Xã Đức Đồng Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng
Diện tích (km2)    47,29
Dân số (người)    11.531
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đức Đồng

49. Xã Đức Thịnh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng
Diện tích (km2)    53,39
Dân số (người)    41.401
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Lâm Trung Thủy

50. Xã Đức Minh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh
Diện tích (km2)    23,58
Dân số (người)    18.718
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Trường Sơn

51. Xã Hương Sơn Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung
Diện tích (km2)    32,62
Dân số (người)    31.486
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Hương Sơn

52. Xã Sơn Tây Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây
Diện tích (km2)    129,21
Dân số (người)    14.755
Trụ sở hành chính (mới)    UBND thị trấn Sơn Tây

53. Xã Tứ Mỹ Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long
Diện tích (km2)    38,68
Dân số (người)    20.069
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Mỹ Long

54. Xã Sơn Giang Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang
Diện tích (km2)    86,32
Dân số (người)    18.962
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Quang Diệm

55. Xã Sơn Tiến Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến
Diện tích (km2)    80,97
Dân số (người)    20.935
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã An Hòa Thịnh

56. Xã Sơn Hồng Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng
Diện tích (km2)    209,04
Dân số (người)    8.409
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Sơn Lĩnh

57. Xã Kim Hoa Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa
Diện tích (km2)    88,28
Dân số (người)    19.114
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hàm Trường

58. Xã Vũ Quang Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền
Diện tích (km2)    533,5
Dân số (người)    14.991
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Vũ Quang

59. Xã Mai Hoa Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh
Diện tích (km2)    45,85
Dân số (người)    11.065
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đức Lĩnh

60. Xã Thượng Đức Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên
Diện tích (km2)    58,32
Dân số (người)    10.015
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Đức Hương

61. Xã Hương Khê Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia
Diện tích (km2)    165,89
Dân số (người)    29.994
Trụ sở hành chính (mới)    UBND huyện Hương Khê

62. Xã Hương Phố Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố
Diện tích (km2)    135,68
Dân số (người)    18.633
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Gia Phố

63. Xã Hương Đô Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô
Diện tích (km2)    140,83
Dân số (người)    14.287
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hương Trà

64. Xã Hà Linh Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh
Diện tích (km2)    140,43
Dân số (người)    12.622
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hà Linh

65. Xã Hương Bình Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình
Diện tích (km2)    215,56
Dân số (người)    17.530
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hương Bình

66. Xã Phúc Trạch Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch
Diện tích (km2)    201,42
Dân số (người)    18.135
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Phúc Trạch

67. Xã Hương Xuân Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân
Diện tích (km2)    263,14
Dân số (người)    17.422
Trụ sở hành chính (mới)    UBND xã Hương Xuân

68. Xã Sơn Kim 1 Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    223,21
Dân số (người)    5.782
Trụ sở hành chính (mới)    Giữ nguyên

69. Xã Sơn Kim 2 Hà Tĩnh
Sáp nhập từ:    Không sáp nhập
Diện tích (km2)    208,46
Dân số (người)    5.123
Trụ sở hành chính (mới)    Giữ nguyên

Việc sắp xếp, hợp nhất và đặt tên các xã, phường mới đảm bảo mỗi đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh đạt ngưỡng tối thiểu về diện tích, dân số và năng lực quản lý. Điều này không chỉ giúp tinh gọn bộ máy, giảm tầng nấc trung gian mà còn nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp và người dân.

Chi tiết danh sách chính thức 69 xã, phường tỉnh HÀ TĨNH sau sáp nhập từ ngày 1/7/2025 – tổng hợp đầy đủ tên gọi mới và phân bố hành chính, giúp bạn cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác.

Chỉ dẫn 1 Tên đơn vị hành chính Tỉnh (thành phố) Diện tích
km2
Dân số (theo Đề án SX năm 2025) (người)
STT TỈNH HÀ TĨNH 5.994,85 1.623.061
1 Phường Sông Trí Tỉnh Hà Tĩnh 69,90 37,314
2 Phường Hải Ninh Tỉnh Hà Tĩnh 39,37 20,399
3 Phường Hoành Sơn Tỉnh Hà Tĩnh 70,48 21,004
4 Phường Vũng Áng Tỉnh Hà Tĩnh 82,98 21,339
5 Xã Kỳ Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 72,94 23,574
6 Xã Kỳ Anh Tỉnh Hà Tĩnh 64,74 32,689
7 Xã Kỳ Hoa Tỉnh Hà Tĩnh 73,28 16,045
8 Xã Kỳ Văn Tỉnh Hà Tĩnh 135,75 17,7
9 Xã Kỳ Khang Tỉnh Hà Tĩnh 48,85 23,771
10 Xã Kỳ Lạc Tỉnh Hà Tĩnh 169,13 12,865
11 Xã Kỳ Thượng Tỉnh Hà Tĩnh 218,82 15,822
12 Xã Cẩm Xuyên Tỉnh Hà Tĩnh 82,98 33,977
13 Xã Thiên Cầm Tỉnh Hà Tĩnh 40,55 32,998
14 Xã Cẩm Duệ Tỉnh Hà Tĩnh 193,57 23,87
15 Xã Cẩm Hưng Tỉnh Hà Tĩnh 103,80 21,964
16 Xã Cẩm Lạc Tỉnh Hà Tĩnh 115,86 19,399
17 Xã Cẩm Trung Tỉnh Hà Tĩnh 32,72 19,466
18 Xã Yên Hòa Tỉnh Hà Tĩnh 38,27 17,597
19 Phường Thành Sen Tỉnh Hà Tĩnh 28,23 90,983
20 Phường Trần Phú Tỉnh Hà Tĩnh 29,50 38,404
21 Phường Hà Huy Tập Tỉnh Hà Tĩnh 32,62 28,742
22 Xã Thạch Lạc Tỉnh Hà Tĩnh 27,60 17,682
23 Xã Đồng Tiến Tỉnh Hà Tĩnh 33,57 18,614
24 Xã Thạch Khê Tỉnh Hà Tĩnh 46,32 17,528
25 Xã Cẩm Bình Tỉnh Hà Tĩnh 33,14 25,305
26 Xã Thạch Hà Tỉnh Hà Tĩnh 31,18 31,22
27 Xã Toàn Lưu Tỉnh Hà Tĩnh 60,65 18,784
28 Xã Việt Xuyên Tỉnh Hà Tĩnh 32,10 16,986
29 Xã Đông Kinh Tỉnh Hà Tĩnh 27,57 20,986
30 Xã Thạch Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 72,53 16,015
31 Xã Lộc Hà Tỉnh Hà Tĩnh 35,63 40,979
32 Xã Hồng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 33,78 17,042
33 Xã Mai Phụ Tỉnh Hà Tĩnh 31,93 29,828
34 Xã Can Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 65,70 41,153
35 Xã Tùng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 37,49 20,944
36 Xã Gia Hanh Tỉnh Hà Tĩnh 45,39 28,473
37 Xã Trường Lưu Tỉnh Hà Tĩnh 49,92 23,569
38 Xã Xuân Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 33,08 25,448
39 Xã Đồng Lộc Tỉnh Hà Tĩnh 70,55 27,783
40 Phường Bắc Hồng Lĩnh Tỉnh Hà Tĩnh 35,31 28,729
41 Phường Nam Hồng Lĩnh Tỉnh Hà Tĩnh 36,47 22,309
42 Xã Tiên Điền Tỉnh Hà Tĩnh 31,60 24,833
43 Xã Nghi Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 77,65 37,524
44 Xã Cổ Đạm Tỉnh Hà Tĩnh 62,67 34,635
45 Xã Đan Hải Tỉnh Hà Tĩnh 37,77 28,212
46 Xã Đức  Thọ Tỉnh Hà Tĩnh 48,93 40,064
47 Xã Đức  Quang Tỉnh Hà Tĩnh 30,31 17,515
48 Xã Đức  Đồng Tỉnh Hà Tĩnh 47,29 11,531
49 Xã Đức  Thịnh Tỉnh Hà Tĩnh 53,39 41,401
50 Xã Đức  Minh Tỉnh Hà Tĩnh 23,58 18,718
51 Xã Hương  Sơn Tỉnh Hà Tĩnh 32,62 31,486
52 Xã Sơn Tây Tỉnh Hà Tĩnh 129,21 14,755
53 Xã Tứ Mỹ Tỉnh Hà Tĩnh 38,68 20,069
54 Xã Sơn Giang Tỉnh Hà Tĩnh 86,32 18,962
55 Xã Sơn Tiến Tỉnh Hà Tĩnh 80,97 20,935
56 Xã Sơn Hồng Tỉnh Hà Tĩnh 209,04 8,409
57 Xã Kim  Hoa Tỉnh Hà Tĩnh 88,28 19,114
58 Xã Vũ Quang Tỉnh Hà Tĩnh 533,50 14,991
59 Xã Mai Hoa Tỉnh Hà Tĩnh 45,85 11,065
60 Xã Thượng  Đức Tỉnh Hà Tĩnh 58,32 10,015
61 Xã Hương  Khê Tỉnh Hà Tĩnh 165,89 29,994
62 Xã Hương  Phố Tỉnh Hà Tĩnh 135,68 18,633
63 Xã Hương  Đô Tỉnh Hà Tĩnh 140,83 14,287
64 Xã Hà Linh Tỉnh Hà Tĩnh 140,43 12,622
65 Xã Hương  Bình Tỉnh Hà Tĩnh 215,56 17,53
66 Xã Phúc Trạch Tỉnh Hà Tĩnh 201,42 18,135
67 Xã Hương  Xuân Tỉnh Hà Tĩnh 263,14 17,422
68 Xã Sơn Kim 1 Tỉnh Hà Tĩnh 223,21 5,782
69 Xã Sơn Kim 1 Tỉnh Hà Tĩnh 208,46 5,123

 

TẢI FILE DANH SÁCH 3.321 XÃ PHƯỜNG ĐẶC KHU TOÀN QUỐC SAU SÁP NHẬP NGÀY 01.07.2025

  • Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cẩm Bình, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cẩm Duệ, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cẩm Hưng, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cẩm Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cẩm Trung, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Cổ Đạm, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đan Hải, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đông Kinh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đồng Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đồng Tiến, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đức Đồng, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đức Minh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đức Quang, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đức Thịnh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài, Phường Đại Nài sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Hà Huy Tập, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hà Linh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Hải Ninh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Hoành Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hồng Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hương Bình, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hương Đô, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hương Phố, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Hương Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kim Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Khang, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Thượng, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Văn, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Kỳ Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mai Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Nam Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Phúc Trạch, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sơn Giang, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sơn Hồng, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Sơn Kim 1 giữ nguyên, sau ngày 1/7/2025 vẫn là Xã Sơn Kim 1, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Sơn Kim 2 giữ nguyên, sau ngày 1/7/2025 vẫn là Xã Sơn Kim 2, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sơn Tây, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Sơn Tiến, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Lợi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Sông Trí, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thạch Khê, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thạch Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thạch Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, Phường Đại Nài sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Thượng Đức, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tiên Điền, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Toàn Lưu, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Phường Thạch Hạ, Xã Hộ Độ sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Trường Lưu, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tứ Mỹ, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Tùng Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Việt Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Xuân Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh

  • Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa sau sáp nhập ngày 1/7/2025 là Xã Yên Hòa, Tỉnh Hà Tĩnh

Kết luận

  • Tỉnh Hà Tĩnh sáp nhập với tỉnh nào? Hà Tĩnh không sáp nhập với bất kỳ tỉnh nào, tiếp tục giữ nguyên ranh giới cấp tỉnh từ 1/7/2025.

  • Danh sách các xã phường mới của Tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập gồm 60 xã và 9 phường mới, được thành lập và tổ chức lại theo Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *