
Bảng Giá Nha Khoa Thăng Long Hà Nội
CS1: Số 107 Láng Hạ – Đống Đa – Hà Nội * ĐT: 04 3562 5998 * Hotline: 0912 159 782-0905748668CS2: Số 43 Cao Lỗ – Đông Anh – Hà Nội * ĐT: 04 39656069 * Hotline: 091 336 7667 Email:thanhhung3978@gmail.comT2-T7: 8h -> 20hCN: 8h-16hĐánh răng sau mỗi bữa ăn Mảng bám trên răng (lắng cặn màu trắng), nơi vi khuẩn sinh sôi nảy nở chính là nguyên nhân gây ra bệnh sâu răng và các bênh viêm lợi. Do đó, bạn cần đánh răng ít nhất hai lần trong ngày để loại bỏ những mảng bám này. Tốt nhất là sau mỗi bữa ăn, nên đánh răng ngay. Để được tư vấn chi tiết hơn mời bạn đến với nha khoa chúng tôi, đội ngũ nhân viên kỹ thuật sẽ giải đáp mọi thắc mắc cũng như đưa ra phương pháp hiệu quả tối ưu nhất cho bạn.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA RĂNG
|
Dịch vụ |
Đơn vị |
Giá tiền (VNĐ) |
|
Khám kê đơn, chụp X-quang răng |
Miễn phí |
|
|
ĐIỀU TRỊ |
||
|
Răng sữa |
||
|
1. Hàn răng bằng Fuji VII |
1 răng |
150.000 |
|
2. Hàn răng bằng Composite |
1 răng |
150.000 |
|
3. Điều trị tuỷ răng sữa |
1 răng |
250.000 |
|
Răng vĩnh viễn |
||
|
1. Hàn theo dõi |
50.000 |
|
|
2. Lấy cao răng & đánh bóng |
2 hàm |
50.000 |
|
3. Thổi cát |
2 hàm |
50.000 |
|
4. Hàn răng bằng Amalgam |
1 răng |
100.000 |
|
5. Hàn răng bằng Fuji IV |
1 răng |
150.000 |
|
6. Hàn răng bằng Composite |
1 răng |
150.000 |
|
7. Hàn cổ răng |
1 răng |
100.000 |
|
8. Hàn khe thưa |
1 răng |
200.000 |
|
9. Phủ men thẩm mỹ bằng Composite |
1 răng |
200.000 |
|
10. Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite |
1 răng |
500.000 |
|
11. Điều trị tuỷ răng cửa |
1 răng |
500.000 |
|
12. Điều trị tuỷ răng hàm |
1 răng |
500-700.000 |
|
13. Điều trị tuỷ răng cửa công nghệ cao X-Smart |
1 răng |
700.000 |
|
14. Điều trị tuỷ răng hàm số 4, số 5 công nghệ cao X-Smart |
1 răng |
800-1.000.000 |
|
RĂNG GIẢ |
||
|
Răng giả tháo lắp |
||
|
Hàm nhựa cứng |
||
|
Nền hàm nhựa cứng |
1 hàm |
100.000 |
|
Lên răng cho hàm nhựa cứng |
||
|
1. Lên răng nhựa thường (VN) |
1 răng |
200.000 |
|
2. Lên răng nhựa ngoại (Nhật) |
1 răng |
300.000 |
|
Đệm lưới Nội Đệm lưới Ngoại |
1 hàm 1 hàm |
200.000 400.000 |
|
Hàm nhựa dẻo |
||
|
1. Nền hàm bán phần |
1 hàm |
1.200.000 |
|
2. Nền hàm toàn phần |
1 hàm |
2.000.000 |
|
Hàm khung |
||
|
1. Khung kim loại thường |
1 hàm |
1.000.000 |
|
2. Khung Titan |
1 hàm |
2.000.000 |
|
Lên răng cho hàm nhựa dẻo và hàm khung kim loại |
||
|
1. Lên răng nhựa thường (VN) |
1 răng |
200.000 |
|
2. Lên răng nhựa ngoại (Nhật) |
1 răng |
300.000 |
|
3. Lên răng sứ |
1 răng |
600.000 |
|
Răng giả cố định |
||
|
1. Răng thép |
1 răng |
400.000 |
|
2. Răng Sứ hợp kim Ni-Cr (Mỹ) |
1 răng |
1.000.000 |
|
3. Răng sứ TiTan Ceramco (MỸ) |
1 răng |
2.000.000 |
|
4. Răng sứ Titan Vivadent (Đức) |
1 răng |
2.500.000 |
|
6. Răng sứ Kim Loại Quý Jelenko(Vivadent-Đức) |
1 răng |
Theo giá vàng |
|
8. Răng sứ KaTaNa |
1 răng |
4.000.000 |
|
9. Răng sứ Cercon |
1 răng |
5.000.000 |
|
10. Răng sứ Cercon HT |
1 răng |
7.000.000 |
|
Implant 1.Implan Hàn quốc 2.Implan mỹ- Pháp |
1 răng 1 răng |
15.000.000 20.000.000 |
|
Sửa chữa hàm giả |
||
|
1. Thêm răng |
1 răng |
100.000 |
|
2. Đệm hàm |
1 hàm |
100.000 |
|
3. Gắn hàm gẫy |
1 hàm |
100.000 |
|
4. Gắn răng bong |
1 răng |
100.000 |
|
5. Gắn chụp bong |
1 chụp |
100.000 |
|
6. Tháo chụp 1 răng |
1 chụp |
100.000 |
|
7. Tháo cầu 3 răng |
1 cầu |
150.000 |
|
8. Tháo cầu dài – trên 3 răng |
1 cầu |
250.000 |
|
TẨY TRẲNG RĂNG |
||
|
1. Tẩy trắng thuốc Opalescence tại nhà |
2 hàm |
1.000.000 |
|
2. Tẩy trắng nhanh tại phòng khám |
2 hàm |
2.000.000 |
|
3. Tẩy trắng răng công nghệ mới (Đèn Beyone) |
2 hàm |
2.500.000 |
|
CHỈNH NHA |
||
|
1. Tiền chỉnh nha – Hàm Trainer |
2 hàm |
800.000 |
|
2. Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong |
1 hàm |
2.000.000 |
|
3. Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong |
1 hàm |
3.000.000 |
|
4. Chỉnh nha cố định mac cai titan |
1 hàm |
12.500.000 |
|
5. Chỉnh nha cố định loại mac cai su |
1 hàm |
15-17.500.000 |
|
6. Chỉnh nha cố định saphia |
1 hàm |
25.000.000 |
|
7. Chỉnh nha cố định phuc tap mắc cài titan |
1 hàm |
15.000.000 |
|
8. Chỉnh nha cố định phuc tap co dat mini crew |
1 hàm |
15.000.000 |
|
9. Chỉnh nha Invisalign |
2 hàm |
60-80.000.000 |
|
TIỂU PHẪU |
||
|
1. Nhổ răng sữa |
Miễn phí |
|
|
2. Nhổ răng, chân răng cửa |
1 răng |
100.000 |
|
3. Nhổ răng, chân răng hàm |
1 răng |
200.000 |
|
4. Nhổ răng số 8 thẳng |
1 răng |
300-500.000 |
|
5. Nhổ răng số 8 mọc lệch |
1 răng |
800.000-1.000.000 |
|
6. Trích Abces |
1 răng |
150.000 |
|
7. Cắt nang chân răng |
1 răng |
500.000 |
|
8. Bấm gai xương ổ răng |
1 răng |
100.000 |
|
9. Cắt lợi trùm |
1 răng |
150-200.000 |
|
Gắn đá thẩm mỹ |
1 viên |
300.000 |
Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa
Nha Khoa Thăng Long
- Địa chỉ cũ: 99 Trần Hưng Đạo, Vĩnh Trụ, Lý Nhân, Hà Nam 18000, Việt Nam
- Địa chỉ mới: 99 Trần Hưng Đạo, Xã Vĩnh Trụ, Tỉnh Ninh Bình [ Xem bản đồ ]
- Điện thoại: '+84 982 082 789
- Thời gian: 07:00-21:30