CUNG CẤP THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH
1.Bệnh viện/TTYT: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ YÊN BÁI
|
Tên đơn vị |
Địa chỉ và số điện thoại |
Thông tin Ban giám đốc |
Chức năng, nhiệm vụ |
Các chuyên khoa |
Dịch vụ hỗ trợ |
Thời gian làm việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái |
Tổ 62 đường Tuệ Tĩnh, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái. SĐT: 02163.866.669 |
1.Nguyễn Trường Giang 2.Nguyễn Duy Đạt 3.Nguyễn Văn Tuấn 4. Trần Hữu Hùng 5. Nguyễn Văn Chiến |
– Chức năng: Là trung tâm thực hiện hai chức năng dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, và phục hồi chức năng. – Nhiệm vụ: Cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh, Phòng bệnh, đào tạo cán bộ, quản lý kinh tế y tế, quản lý cán bộ, chế độ chính sách và thực hiện chế độ báo cáo và các nhiệm vụ khác do Sở y tế và UBND thành phố yêu cầu |
– Tai mũi họng, – Mắt – Da liễu -Răng hàm mặt |
Trông giữ xe |
Toàn thời gian: HC: Sáng từ 7h00 – 11h30. Chiều từ 13h30 – 17h00 Các ngày thừ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần |
2. Phòng khám đa khoa khu vực:
|
STT |
Tên phòng khám |
Địa chỉ và số ĐT |
Đơn vị quản lý |
Phạm vi hành nghề |
|
1 |
0 |
3. Trạm Y tế
|
STT |
Tên Trạm Y tế |
Địa chỉ và số ĐT |
Đơn vị quản lý |
Phạm vi hành nghề |
Có KCB BHYT ban đầu |
|
1 |
Nguyễn Thái Học |
Tổ 40, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái T. Yên Bái02163.860.944 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
|
|
2 |
Nguyễn Phúc |
Tổ 2, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.866.417 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
3 |
Nam cường |
Thôn Nam Thọ, phường Nam Cường, Tp Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.860.303 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
4 |
Hồng Hà |
Tổ 16a, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.814.165 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
5 |
Tuy Lộc |
Thôn Hợp Thành, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.860.659 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
6 |
Âu Lâu |
Thôn Nước Mát, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.712.835 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
7 |
Hợp Minh |
Thôn 4, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.711.373 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
8 |
Giới Phiên |
Thôn 5, xã giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.711.714 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
9 |
Văn Tiến |
Thôn Bình Lục 2, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, Yên Bái02163.855.761 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
10 |
Văn Phú |
Thôn 4 xã Văn Phú, TP Yên Bái, Yên Bái 02163.857.950 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
11 |
Phúc Lộc |
Thôn 3 xã Phúc Lộc, TP Yên Bái tỉnh Yên Bái 02163.811.400 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
|
|
12 |
Tân Thịnh |
Thôn Thanh Hùng 3, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái, Yên Bái02163.859.256 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
13 |
Đồng Tâm |
Tổ 51A, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.858.764 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
14 |
Yên Thịnh |
Tổ 28, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.852.122 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
15 |
Minh Bảo |
Thôn Thanh Niên, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.859.043 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
16 |
Yên Ninh |
Tổ 31, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 02163.859.634 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
|
17 |
Minh Tân |
Tổ 35, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái02163.856.512 |
TTYT TP YB |
Khám bệnh, chữa bệnh hệ xã, các chương trình y tế |
X |
5830 lượt xem
Trạm Y Tế Giới Phiên
- Địa chỉ cũ: MVXV+H6F, Giới Phiên, Thành phố Yên Bái, Yên Bái, Việt Nam
- Địa chỉ mới: Mvxv+h6f, Phường Âu Lâu, Tỉnh Lào Cai [ Xem bản đồ ]
- Thời gian: Đang cập nhật